Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase meal variety

/ɪnˈkriːs miːl ˈværaɪəti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự đa dạng trong bữa ăn cụm từ

“Increasing meal variety can make healthy eating more enjoyable.”Tăng cường sự đa dạng trong bữa ăn có thể làm cho việc ăn uống lành mạnh thú vị hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...