Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase mental clarity

/ɪnˈkriːs ˈmɛntl ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự rõ ràng trong tư duy cụm từ

“Meditation can increase mental clarity.”Thiền có thể tăng cường sự rõ ràng trong tư duy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...