Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase metabolism

/ɪnˈkriːs mɛtəˈbɒlɪzəm/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tỷ lệ cơ thể đốt cháy năng lượng cụm từ

“Exercise can help increase metabolism and support weight loss.”Tập thể dục có thể giúp tăng cường quá trình trao đổi chất và hỗ trợ giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...