Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase nutrient intake

/ɪnˈkriːs ˈnjuːtrɪənt ɪnˈteɪk/

Nghĩa thường dùng

tăng cường lượng dưỡng chất cụm từ

“Athletes need to increase nutrient intake for better performance.”Vận động viên cần tăng cường lượng dưỡng chất để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...