Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase participation

/ɪnˈkriːs pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhiều người tham gia vào một hoạt động nào đó cụm từ

“Programs are designed to increase participation in local elections.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia trong các cuộc bầu cử địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...