Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase physical fitness

/ɪnˈkriːs ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức khỏe và sức mạnh tổng thể thông qua tập thể dục cụm từ

“Regular exercise can help increase physical fitness significantly.”Tập thể dục thường xuyên có thể giúp tăng cường sức khỏe một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...