Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase productivity

/ɪnˈkriːs prəˈdʌktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng năng suất cụm từ

“Implementing new software can help increase productivity.”Việc triển khai phần mềm mới có thể giúp tăng năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...