increase protein consumption
Nghĩa thường dùng
“Bodybuilders often increase protein consumption for muscle growth.”Người tập thể hình thường tăng cường tiêu thụ protein để phát triển cơ bắp.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Bodybuilders often increase protein consumption for muscle growth.”Người tập thể hình thường tăng cường tiêu thụ protein để phát triển cơ bắp.
Đang tải...