Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase protein consumption

/ɪnˈkriːs ˈproʊtiːn kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tiêu thụ protein cụm từ

“Bodybuilders often increase protein consumption for muscle growth.”Người tập thể hình thường tăng cường tiêu thụ protein để phát triển cơ bắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...