Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase protein intake

/ɪnˈkriːs ˈproʊ.tiːn ˈɪn.teɪk/

Nghĩa thường dùng

tăng lượng protein hấp thụ cụm từ

“Athletes often need to increase their protein intake for muscle recovery.”Các vận động viên thường cần tăng lượng protein hấp thụ để phục hồi cơ bắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...