Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase public awareness

/ɪnˈkriːs ˈpʌblɪk əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường kiến thức và hiểu biết trong công chúng cụm từ

“Campaigns aim to increase public awareness of climate issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức cộng đồng về các vấn đề khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...