Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase public engagement

/ɪnˈkriːs ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của công chúng vào các nỗ lực bảo tồn. cụm từ

“We need to increase public engagement in wildlife conservation.”Chúng ta cần tăng cường sự tham gia của công chúng vào bảo tồn động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...