Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase recycling rates

/ɪnˈkriːs rɪˈsaɪklɪŋ reɪts/

Nghĩa thường dùng

tăng tỷ lệ vật liệu được tái chế cụm từ

“We need to increase recycling rates in our city.”Chúng ta cần tăng tỷ lệ tái chế trong thành phố của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...