increase renewable capacity
Nghĩa thường dùng
“The country aims to increase renewable capacity by 50% by 2030.”Quốc gia này đặt mục tiêu tăng cường khả năng năng lượng tái tạo lên 50% vào năm 2030.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The country aims to increase renewable capacity by 50% by 2030.”Quốc gia này đặt mục tiêu tăng cường khả năng năng lượng tái tạo lên 50% vào năm 2030.
Đang tải...