Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase representation

/ɪnˈkriːs ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường đại diện cụm từ

“We need to increase representation in leadership roles.”Chúng ta cần tăng cường đại diện trong các vai trò lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...