Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase revenue

/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh thu cụm từ

“Businesses aim to increase revenue each year.”Các doanh nghiệp nhằm tăng doanh thu hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...