Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase sales

/ɪnˈkriːs seɪlz/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh số cụm từ

“The new advertising campaign aims to increase sales.”Chiến dịch quảng cáo mới nhằm mục đích tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...