Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase significantly

Nghĩa thường dùng

tăng lên đáng kể, tăng mạnh cụm từ

“The company's profits increased significantly last year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...