Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase stamina

/ɪnˈkriːs ˈstæm.ɪ.nə/

Nghĩa thường dùng

tăng sức bền cụm từ

“Long-distance runners need to increase stamina.”Vận động viên chạy đường dài cần tăng sức bền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...