Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase support

/ɪnˈkriːs səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hỗ trợ cụm từ

“We need to increase support for elderly citizens.”Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cho công dân cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...