Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase teamwork

/ɪnˈkriːs ˈtiːm.wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hợp tác giữa các thành viên trong đội cụm từ

“Coaches often focus on exercises that increase teamwork.”Các huấn luyện viên thường tập trung vào những bài tập tăng cường sự hợp tác trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...