Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase tourist footfall

/ɪnˈkriːs ˈtʊərɪst ˈfʊt.fɔːl/

Nghĩa thường dùng

tăng số lượng khách tham quan cụm từ

“The new marketing campaign aims to increase tourist footfall in the city.”Chiến dịch tiếp thị mới nhằm tăng số lượng khách tham quan trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...