Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase tourist satisfaction

/ɪnˈkriːs ˈtʊərɪst ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hài lòng của du khách cụm từ

“Hotels are focusing on services to increase tourist satisfaction.”Các khách sạn đang tập trung vào dịch vụ để tăng cường sự hài lòng của du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...