increase traffic congestion
/ɪnˈkriːs ˈtræfɪk kənˈdʒɛsʧən/
Nghĩa thường dùng
tăng tình trạng ùn tắc giao thông.
cụm từ
“New construction projects can increase traffic congestion in the area.”Các dự án xây dựng mới có thể làm tăng tình trạng ùn tắc giao thông trong khu vực.