Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase traffic congestion

/ɪnˈkriːs ˈtræfɪk kənˈdʒɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

tăng tình trạng ùn tắc giao thông. cụm từ

“New construction projects can increase traffic congestion in the area.”Các dự án xây dựng mới có thể làm tăng tình trạng ùn tắc giao thông trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...