Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase travel demand

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

tăng số lượng người muốn đi du lịch cụm từ

“New attractions can increase travel demand significantly.”Các điểm tham quan mới có thể tăng đáng kể nhu cầu du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...