Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase travel efficiency

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiệu quả đi lại cụm từ

“New technologies can help increase travel efficiency.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường hiệu quả đi lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...