Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase vegetable intake

/ɪnˈkriːs ˈvɛdʒtəbl ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

tăng cường lượng rau củ tiêu thụ cụm từ

“To stay healthy, you should increase vegetable intake.”Để duy trì sức khỏe, bạn nên tăng cường lượng rau củ tiêu thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...