Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase vehicle capacity

/ɪnˈkriːs ˈviːəkl kəˈpæsɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức chứa của phương tiện. cụm từ

“To reduce congestion, we need to increase vehicle capacity on main roads.”Để giảm tắc nghẽn, chúng ta cần tăng cường sức chứa của phương tiện trên các tuyến đường chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...