Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase visibility

/ɪnˈkriːs ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

làm cho một cái gì đó trở nên dễ nhận thấy hơn cụm từ

“Organizations seek to increase visibility for their causes.”Các tổ chức tìm cách tăng cường sự nhận biết cho các lý do của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...