increase visibility
/ɪnˈkriːs ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
làm cho một cái gì đó trở nên dễ nhận thấy hơn
cụm từ
“Organizations seek to increase visibility for their causes.”Các tổ chức tìm cách tăng cường sự nhận biết cho các lý do của họ.