Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase volunteer participation

/ɪnˈkriːs ˈvɒlənˌtɪr pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhiều người tham gia tình nguyện hơn cụm từ

“We should increase volunteer participation in community services.”Chúng ta nên tăng cường sự tham gia tình nguyện trong các dịch vụ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...