Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase voter turnout

/ɪnˈkriːs ˈvoʊtər tɜrnˌaʊt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu cụm từ

“Efforts are being made to increase voter turnout in the next election.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu trong cuộc bầu cử tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...