increase voter turnout
/ɪnˈkriːs ˈvoʊtər tɜrnˌaʊt/
Nghĩa thường dùng
tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu
cụm từ
“Efforts are being made to increase voter turnout in the next election.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường tỷ lệ cử tri đi bầu trong cuộc bầu cử tới.