Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase awareness

/ɪnˈkriːs əˈwɛrnəs/

Đang hiển thị mục gốc increase awareness cho “increased awareness”.

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức cụm từ

“Campaigns aim to increase awareness of health issues.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...