Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase revenue

/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/

Đang hiển thị mục gốc increase revenue cho “increased revenue”.

Nghĩa thường dùng

tăng doanh thu cụm từ

“Businesses aim to increase revenue each year.”Các doanh nghiệp nhằm tăng doanh thu hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...