Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase transparency

Đang hiển thị mục gốc increase transparency cho “increased transparency”.

Nghĩa thường dùng

tăng cường tính minh bạch cụm từ

“Governments should increase transparency in their operations.”Chính phủ nên tăng cường tính minh bạch trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...