Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

increaser

/in'kri:sə/

danh từ

  • người làm tăng, cái làm tăng
  • măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that, increases.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...