Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasing steadily

/ɪnˈkriː.sɪŋ ˈstɛd.ɪ.li/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng với tốc độ ổn định cụm từ

“The number of visitors is increasing steadily.”Số lượng du khách đang tăng trưởng ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...