increasing steadily
/ɪnˈkriː.sɪŋ ˈstɛd.ɪ.li/
Nghĩa thường dùng
tăng trưởng với tốc độ ổn định
cụm từ
“The number of visitors is increasing steadily.”Số lượng du khách đang tăng trưởng ổn định.