Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasingly aware

/ɪnˈkriːsɪŋli əˈwɛr/

Nghĩa thường dùng

ngày càng nhận thức cụm từ

“People are increasingly aware of environmental issues.”Mọi người ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...