Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incrementality

/ɪŋˌkrem.enˈtæl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tính gia tăng (giá trị thực sự do marketing tạo ra, loại trừ yếu tố tự nhiên) danh từ

“Incrementality testing proved social ads drove genuine lift.”Kiểm thử tính gia tăng chứng minh quảng cáo mạng xã hội tạo ra mức tăng thực sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tính gia tăng (giá trị thực sự do marketing tạo ra, loại trừ yếu tố tự nhiên)

ví dụ

Incrementality testing proved social ads drove genuine lift. — Kiểm thử tính gia tăng chứng minh quảng cáo mạng xã hội tạo ra mức tăng thực sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...