incrementally
/,inkri'məntəli/ phổ biến #20798
Nghĩa thường dùng
từng bước nhỏ, dần dần theo từng bước tăng
trạng từ
“The software was improved incrementally over six months.”Phần mềm được cải tiến từng bước trong sáu tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incrementally
//
* phó từ- gia tăng, tăng thêm