Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incrementally

/,inkri'məntəli/ phổ biến #20798

Nghĩa thường dùng

từng bước nhỏ, dần dần theo từng bước tăng trạng từ

“The software was improved incrementally over six months.”Phần mềm được cải tiến từng bước trong sáu tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incrementally

//

* phó từ
  • gia tăng, tăng thêm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...