Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inculpation

/,inkʌl'peiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inculpation

/,inkʌl'peiʃn/

danh từ

  • sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ
Định nghĩa tiếng Anh

n an accusation that you are responsible for some lapse or misdeed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...