incult
/in'kʌlt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incult
/in'kʌlt/
tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
- không cày cấy (đất)
- thô, không mài nhãn
- thô lỗ (người, tác phong)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Untilled; uncultivated; crude; rude; uncivilized.