Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incult

/in'kʌlt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incult

/in'kʌlt/

tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)

  • không cày cấy (đất)
  • thô, không mài nhãn
  • thô lỗ (người, tác phong)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Untilled; uncultivated; crude; rude; uncivilized.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...