Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

incumbrance

/in'kʌmbrəns/

danh từ

  • gánh nặng
    • without encumbrance: không có gánh nặng gia đình, không có con
  • sự phiền toái, điều phiền toái
  • sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr
Biến thể từ incumbrances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a charge against property (as a lien or mortgage)\nn an onerous or difficult concern\nn any obstruction that impedes or is burdensome

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...