Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incuriosity

/in,kjuəri'ɔsiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incuriosity

/in,kjuəri'ɔsiti/

danh từ

  • tính không tò mò
  • tính không để ý, tình thờ ơ
  • tính chất không lý th
Định nghĩa tiếng Anh

n. Want of curiosity or interest; inattentiveness; indifference.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...