Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indebtedness

/in'detidnis/ phổ biến #22054
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indebtedness

/in'detidnis/

danh từ

  • sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ
  • sự mang ơn, sự hàm ơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an obligation to pay money to another party

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...