Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indefatigable

/,indi'fætigəbl/ TOEFLGRE phổ biến #23369

Nghĩa thường dùng

không biết mệt mỏi, bền bỉ không ngừng tính từ

“Her indefatigable commitment to client service set new benchmarks.”Sự cống hiến không mệt mỏi của cô cho dịch vụ khách hàng đã tạo ra tiêu chuẩn mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indefatigable

/,indi'fætigəbl/

tính từ

  • không biết mỏi mệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing sustained enthusiastic action with unflagging vitality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...