indefatigable
/,indi'fætigəbl/ TOEFLGRE phổ biến #23369
Nghĩa thường dùng
không biết mệt mỏi, bền bỉ không ngừng
tính từ
“Her indefatigable commitment to client service set new benchmarks.”Sự cống hiến không mệt mỏi của cô cho dịch vụ khách hàng đã tạo ra tiêu chuẩn mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indefatigable
/,indi'fætigəbl/
tính từ
- không biết mỏi mệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing sustained enthusiastic action with unflagging vitality