Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indefeasibility

/'indi,fi:zə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indefeasibility

/'indi,fi:zə'biliti/

danh từ

  • (pháp lý) tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being undefeasible.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...