Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indefensible

/,indi'fensəbl/ phổ biến #21778

Nghĩa thường dùng

không thể biện minh, không thể bảo vệ tính từ

“His actions were deemed indefensible by the committee.”Hành động của anh ấy bị ủy ban coi là không thể biện minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indefensible

/,indi'fensəbl/

tính từ

  • không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được
  • không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of theories etc) incapable of being defended or justified s. not able to be protected against attack s. incapable of being justified or explained

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...