Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indefinitely

/ɪnˈdɛfɪnətli/ TOEFL phổ biến #8418

Nghĩa thường dùng

một cách không xác định trạng từ

“The meeting was postponed indefinitely.”Cuộc họp đã bị hoãn vô thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indefinitely

//

* phó từ
  • mập mờ
  • vô hạn định, không biết đến bao giờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an indefinite extent; for an indefinite time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...