indefinitely
/ɪnˈdɛfɪnətli/ TOEFL phổ biến #8418
Nghĩa thường dùng
một cách không xác định
trạng từ
“The meeting was postponed indefinitely.”Cuộc họp đã bị hoãn vô thời hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indefinitely
//
* phó từ- mập mờ
- vô hạn định, không biết đến bao giờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an indefinite extent; for an indefinite time