Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indelicacy

/in'delikəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indelicacy

/in'delikəsi/

danh từ

  • sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness)
  • hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of being indelicate and offensive n. an impolite act or expression

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...