indemnification
/in,demnifi'keiʃn/ phổ biến #33904
Nghĩa thường dùng
việc bồi thường thiệt hại, sự đảm bảo hoàn trả
danh từ
“The agreement required mutual indemnification for losses.”Thỏa thuận yêu cầu bồi thường lẫn nhau cho các tổn thất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indemnification
/in,demnifi'keiʃn/
danh từ
- sự bồi thường; sự được bồi thường
- tiền bồi thường
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act of compensation for actual loss or damage or for trouble and annoyance