Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indemnification

/in,demnifi'keiʃn/ phổ biến #33904

Nghĩa thường dùng

việc bồi thường thiệt hại, sự đảm bảo hoàn trả danh từ

“The agreement required mutual indemnification for losses.”Thỏa thuận yêu cầu bồi thường lẫn nhau cho các tổn thất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indemnification

/in,demnifi'keiʃn/

danh từ

  • sự bồi thường; sự được bồi thường
  • tiền bồi thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act of compensation for actual loss or damage or for trouble and annoyance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...