independently
/,indi'pendəntli/ Oxford 3000 phổ biến #5654
Nghĩa thường dùng
một cách độc lập
trạng từ
“She works independently on her projects.”Cô ấy làm việc một cách độc lập trên các dự án của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
independently
/,indi'pendəntli/
phó từ
- độc lập
- (: of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
Định nghĩa tiếng Anh
r. on your own; without outside help r. apart from others