Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

independently

/,indi'pendəntli/ Oxford 3000 phổ biến #5654

Nghĩa thường dùng

một cách độc lập trạng từ

“She works independently on her projects.”Cô ấy làm việc một cách độc lập trên các dự án của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

independently

/,indi'pendəntli/

phó từ

  • độc lập
  • (: of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
Định nghĩa tiếng Anh

r. on your own; without outside help r. apart from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...